Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kêu gọi" (1)

kêu gọi
Tiếng Anh Động từcall for, appeal
Từ vựng của tôi
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
The government calls on people to save electricity.

swap_horiz Từ liên quan "kêu gọi" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "kêu gọi" (5)

Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
The government calls on people to save electricity.
Ông Trump kêu gọi người đồng cấp Ukraine Volodymyr Zelensky hành động.
Trump urged his Ukrainian counterpart Volodymyr Zelensky to act.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Lời kêu gọi vấp phải phản ứng thận trọng từ các đồng minh.
The call met with a cautious reaction from allies.
Tổng thống kêu gọi các cường quốc trên thế giới giúp mở lại eo biển.
The President called on the world's great powers to help reopen the strait.